CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 479 THĂNG LONG
THANG LONG 479 ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 479 THĂNG LONG - THANG LONG 479 ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Phòng 614, nhà Nơ 8, khu đô thị mới Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103980343. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103980343 | Ngày cấp | 18-06-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 479 THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG 479 ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 614, nhà Nơ 8, khu đô thị mới Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 614, nhà Nơ 8, khu đô thị mới Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0973599458 | Người đại diện | *** *** Phượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-06-2009 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Mã ngành | F42900 |
Từ khoá: 0103980343, THANG LONG 479 ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) | F42900 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 11 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 12 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 19 | Điều hành tua du lịch | N79120 |