CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VÀ XÂY LẮP CÔNG TRÌNH TRƯỜNG GIANG

TRUONG GIANG TECHNICAL SOLUTION AND PROJECTS CONSTRUCTION JO

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VÀ XÂY LẮP CÔNG TRÌNH TRƯỜNG GIANG - TRUONG GIANG TECHNICAL SOLUTION AND PROJECTS CONSTRUCTION JO có địa chỉ tại Số 157 Pháo Đài Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 157 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103988800. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0103988800 Ngày cấp23-06-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VÀ XÂY LẮP CÔNG TRÌNH TRƯỜNG GIANG Tên giao dịchTRUONG GIANG TECHNICAL SOLUTION AND PROJECTS CONSTRUCTION JO
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 157 Pháo Đài Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 157 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Chung
Giấy phép số Ngày hoạt động02-07-2009
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0103988800, TRUONG GIANG TECHNICAL SOLUTION AND PROJECTS CONSTRUCTION JO, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
12 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
23 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
24 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
25 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
26 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
27 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022