CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THIÊN AN
THIEN AN CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THIÊN AN - THIEN AN CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 6, ngách 91/2, phố Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 91/2, phố Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103993494. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý, môi giới, đấu giá
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103993494 | Ngày cấp | 25-06-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THIÊN AN | Tên giao dịch | THIEN AN CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngách 91/2, phố Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngách 91/2, phố Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 02432121034 | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-07-2009 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý, môi giới, đấu giá | Mã ngành | G4610 |
Từ khoá: 0103993494, THIEN AN CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá (ngành chính) | G4610 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 13 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 16 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |