CÔNG TY TNHH TAMIHA

TAMIHA CO., LTD

CÔNG TY TNHH TAMIHA - TAMIHA CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 20 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104075585. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghĩa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104075585 Ngày cấp24-07-2009
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TAMIHA Tên giao dịchTAMIHA CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 20 Láng Hạ, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 20 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0437823132 Người đại diện*** *** Nghĩa
Giấy phép số Ngày hoạt động24-07-2009
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0104075585, TAMIHA CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
5 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
6 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
7 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
8 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
9 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
10 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
15 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
16 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
17 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
19 Bán mô tô, xe máy G4541
20 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
21 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
33 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
37 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
38 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
39 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
40 Quảng cáo M73100
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
42 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
43 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
44 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
45 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
46 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
47 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
48 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
49 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
52 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
53 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
54 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
55 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
56 Sản xuất đường C10720
57 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
58 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
59 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
60 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730