CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN PHẠM GIA
PHAMGIA LOGISTICS .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN PHẠM GIA - PHAMGIA LOGISTICS .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1, số nhà 30, ngõ 102, phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104091724. Người đại diện pháp luật: *** *** Lợi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104091724 | Ngày cấp | 06-08-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN PHẠM GIA | Tên giao dịch | PHAMGIA LOGISTICS .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 1, số nhà 30, ngõ 102, phố Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 1, số nhà 30, ngõ 102, phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0439845879 | Người đại diện | *** *** Lợi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-09-2009 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Mã ngành | H4933 |
Từ khoá: 0104091724, PHAMGIA LOGISTICS .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 5 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 6 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) | H4933 |
| 9 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 10 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 11 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 12 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 17 | Chuyển phát | H53200 |
| 18 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 20 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 23 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 24 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |