CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGÔI SAO VIỆT

VIETSTAR INVEST., JSC

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGÔI SAO VIỆT - VIETSTAR INVEST., JSC có địa chỉ tại Số 21, ngõ 766, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 21, ngõ 766, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104102454. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104102454 Ngày cấp12-08-2009
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGÔI SAO VIỆT Tên giao dịchVIETSTAR INVEST., JSC
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 21, ngõ 766, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 21, ngõ 766, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ
Điện thoại0437712339 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động12-08-2009
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0104102454, VIETSTAR INVEST., JSC, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
2 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
3 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
4 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
5 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
6 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
7 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
8 Thu gom rác thải không độc hại E38110
9 Thu gom rác thải độc hại E3812
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
26 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
28 Bán mô tô, xe máy G4541
29 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
30 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
31 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
34 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
36 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
37 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
38 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
39 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
40 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
44 Dịch vụ ăn uống khác I56290
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
47 Cho thuê xe có động cơ N7710
48 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
49 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
50 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
51 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
52 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
53 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
54 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
55 Khai thác gỗ A02210
56 Khai thác và thu gom than cứng B05100
57 Khai thác quặng sắt B07100
58 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
59 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
60 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
61 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
62 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
63 In ấn C18110
64 Dịch vụ liên quan đến in C18120
65 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
66 Đại lý du lịch N79110
67 Điều hành tua du lịch N79120
68 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200