CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM H.E.R.O
H.E.R.O FOOD CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM H.E.R.O - H.E.R.O FOOD CO.,LTD có địa chỉ tại Số 22/11/15B đường Ngô Gia Tự, Tổ 1, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 22/11/15B đường Ngô Gia Tự, Tổ 1, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104120076. Người đại diện pháp luật: *** *** An.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104120076 | Ngày cấp | 18-08-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM H.E.R.O | Tên giao dịch | H.E.R.O FOOD CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 22/11/15B đường Ngô Gia Tự, Tổ 1, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 22/11/15B đường Ngô Gia Tự, Tổ 1, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 04371724480902226 | Người đại diện | *** *** An |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-08-2009 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | Mã ngành | C1040 |
Từ khoá: 0104120076, H.E.R.O FOOD CO.,LTD, Hà Nội, Phường Việt Hưng, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Đức Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 4 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 15 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 16 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 20 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 21 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 22 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 23 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (ngành chính) | C1040 |
| 24 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 25 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 26 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 27 | Đại lý du lịch | N79110 |