CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TORI VIỆT NAM
SSM SPORT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TORI VIỆT NAM - SSM SPORT.,JSC có địa chỉ tại Số 2 ngõ 105 đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2 ngõ 105 đường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104128815. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cổng thông tin
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104128815 | Ngày cấp | 25-08-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TORI VIỆT NAM | Tên giao dịch | SSM SPORT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2 ngõ 105 đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2 ngõ 105 đường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0972821905 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-09-2009 | |
| Ngành nghề chính | Cổng thông tin | Mã ngành | J63120 |
Từ khoá: 0104128815, SSM SPORT.,JSC, Hà Nội, Phường Xuân Đỉnh, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Tảo
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 6 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 7 | Cổng thông tin (ngành chính) | J63120 |
| 8 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 11 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 15 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 18 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 19 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 22 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |