CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHƯƠNG LINH

PHUONGLINH INTERNATIONAL JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHƯƠNG LINH - PHUONGLINH INTERNATIONAL JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 8, ngõ 409/2, đường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104157816. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ liên quan đến in

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104157816 Ngày cấp10-09-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHƯƠNG LINH Tên giao dịchPHUONGLINH INTERNATIONAL JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 8, ngõ 409/2, đường Kim Mã, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 8, ngõ 409/2, đường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0466534517 Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động10-09-2009
Ngành nghề chính Dịch vụ liên quan đến in Mã ngànhC18120

Từ khoá: 0104157816, PHUONGLINH INTERNATIONAL JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Khánh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
9 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
10 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình T97000
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
14 Thu gom rác thải không độc hại E38110
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
21 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn gạo G46310
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn đồ uống G4633
27 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
32 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
37 Quảng cáo M73100
38 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
39 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
40 Cho thuê xe có động cơ N7710
41 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
42 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
43 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
44 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
45 Khai thác quặng sắt B07100
46 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Giáo dục nghề nghiệp P8532
49 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
50 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
51 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
52 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
53 Sản xuất sợi C13110
54 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
55 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
56 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
57 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
58 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
59 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
60 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
61 In ấn C18110
62 Dịch vụ liên quan đến in (ngành chính) C18120
63 Sao chép bản ghi các loại C18200
64 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
65 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
66 Đại lý du lịch N79110
67 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100