CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG THIẾT BỊ ĐIỆN MIỀN BẮC
E � POWER CO., LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG THIẾT BỊ ĐIỆN MIỀN BẮC - E � POWER CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 5M, tòa nhà HEI Tower, số 1 Ngụy Như Kon Tum, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104166176. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tái chế phế liệu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104166176 | Ngày cấp | 16-09-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG THIẾT BỊ ĐIỆN MIỀN BẮC | Tên giao dịch | E � POWER CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5M, tòa nhà HEI Tower, số 1 Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5M, tòa nhà HEI Tower, số 1 Ngụy Như Kon Tum, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 02466745350 | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-09-2009 | |
| Ngành nghề chính | Tái chế phế liệu | Mã ngành | E3830 |
Từ khoá: 0104166176, E � POWER CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 3 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 4 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 5 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 6 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 10 | Tái chế phế liệu (ngành chính) | E3830 |
| 11 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 12 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 13 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 23 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 24 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 25 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 26 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 27 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 28 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 29 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 30 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 31 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 32 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |