CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÀI ĐỒNG
SAIDONG URBAN JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÀI ĐỒNG - SAIDONG URBAN JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Sinh thái Vinhomes River, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104179545. Người đại diện pháp luật: *** *** An.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104179545 | Ngày cấp | 17-09-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÀI ĐỒNG | Tên giao dịch | SAIDONG URBAN JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Sinh thái Vinhomes River, Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Việt Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Sinh thái Vinhomes River, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 84439749261 | Người đại diện | *** *** An |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-10-2009 | |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Mã ngành | L68100 |
Từ khoá: 0104179545, SAIDONG URBAN JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Việt Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 5 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 15 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 16 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 17 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 20 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 25 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 28 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 29 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 30 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 31 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 32 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) | L68100 |
| 33 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 34 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 35 | Quảng cáo | M73100 |
| 36 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 37 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 38 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 39 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 40 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 42 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 43 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 44 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 45 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 46 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 47 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 49 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 50 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 51 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 52 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 53 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 54 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 55 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 56 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 57 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 58 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 59 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 60 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 61 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 62 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 63 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 64 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 65 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 66 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 67 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 68 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 69 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 70 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 71 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 72 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 73 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 74 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |