CÔNG TY CỔ PHẦN VINATRO

VINATRO.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VINATRO - VINATRO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Lô 31, tổ Vĩnh Thành, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104185764. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0104185764 Ngày cấp25-09-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VINATRO Tên giao dịchVINATRO.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Lô 31, tổ Vĩnh Thành, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Lô 31, tổ Vĩnh Thành, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy
Điện thoại0466563138 Người đại diện*** *** Phong
Giấy phép số Ngày hoạt động10-10-2009
Ngành nghề chính Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Mã ngànhC13210

Từ khoá: 0104185764, VINATRO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
4 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
9 Sửa chữa thiết bị khác C33190
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
12 Thu gom rác thải độc hại E3812
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
19 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
21 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
24 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
27 Bốc xếp hàng hóa H5224
28 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
29 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
30 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
31 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
32 Khai thác quặng sắt B07100
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
34 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
35 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
36 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (ngành chính) C13210
37 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
38 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
39 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
40 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
41 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
42 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730