CÔNG TY TNHH INOX SAO VIỆT
CÔNG TY TNHH INOX SAO VIỆT có địa chỉ tại Phòng 407- Khu tập thể E1B, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 407- Khu tập thể E1B, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104197424. Người đại diện pháp luật: *** *** Trì.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104197424 | Ngày cấp | 05-10-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH INOX SAO VIỆT | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang cập nhật |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 407- Khu tập thể E1B, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 407- Khu tập thể E1B, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Trì |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-10-2009 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0104197424, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Phương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 4 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 6 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 7 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 8 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 9 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 10 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 11 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng | G46591 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) | G46592 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị y tế | G46595 |
| 18 | Bán buôn sắt, thép | G46622 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) | H49332 |