CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DU LỊCH NAM PHONG
NAM PHONG CCT .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DU LỊCH NAM PHONG - NAM PHONG CCT .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 13, ngõ 38, khu phố 8, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104213309. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104213309 | Ngày cấp | 16-10-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DU LỊCH NAM PHONG | Tên giao dịch | NAM PHONG CCT .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 13, ngõ 38, khu phố 8, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 13, ngõ 38, khu phố 8, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0985296851 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-10-2009 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0104213309, NAM PHONG CCT .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 11 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 12 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 13 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 14 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 16 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 17 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 20 | Điều hành tua du lịch | N79120 |