CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VIETSTAR

VIETSTAR INDUSTRY

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VIETSTAR - VIETSTAR INDUSTRY có địa chỉ tại Xóm 9, thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 9, thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104215200. Người đại diện pháp luật: *** *** Trọng.

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104215200 Ngày cấp19-10-2009
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VIETSTAR Tên giao dịchVIETSTAR INDUSTRY
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 9, thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 9, thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hương Sơn
Điện thoại0437880016 Người đại diện*** *** Trọng
Giấy phép số Ngày hoạt động26-10-2009

Từ khoá: 0104215200, VIETSTAR INDUSTRY, Hà Nội, Xã Hương Sơn, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Hương Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
8 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
9 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
10 Thu gom rác thải không độc hại E38110
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Lắp đặt hệ thống điện F43210
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
26 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
28 Bán mô tô, xe máy G4541
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
30 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
31 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
32 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
33 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
38 Bán buôn tổng hợp G46900
39 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
40 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
41 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
42 Cho thuê xe có động cơ N7710
43 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
45 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
50 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
51 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
54 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
55 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
56 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
57 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
58 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
59 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
61 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính N77400