CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN FPT

FPT LAND CO.,LTD

CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN FPT - FPT LAND CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104253735. Người đại diện pháp luật: *** *** Lộc.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0104253735 Ngày cấp10-07-2006
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN FPT Tên giao dịchFPT LAND CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0473006868 Người đại diện*** *** Lộc
Giấy phép số Ngày hoạt động11-07-2007
Ngành nghề chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Mã ngànhL68100

Từ khoá: 0104253735, FPT LAND CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
2 Lắp đặt hệ thống điện F43210
3 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
4 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
5 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
6 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
7 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) L68100
8 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
9 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
10 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
11 Giáo dục mầm non P85100
12 Giáo dục tiểu học P85200
13 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531