CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MILI VIỆT NAM
MILI VN CO., LTD
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MILI VIỆT NAM - MILI VN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Phòng 304 Tập thể Xí nghiệp in 15, tổ 20, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104260330. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý
Cập nhật: 5 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104260330 | Ngày cấp | 19-11-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MILI VIỆT NAM | Tên giao dịch | MILI VN CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 304 Tập thể Xí nghiệp in 15, tổ 20, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 304 Tập thể Xí nghiệp in 15, tổ 20, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0439952878 | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-11-2009 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý | Mã ngành | G46101 |
Từ khoá: 0104260330, MILI VN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Đại lý (ngành chính) | G46101 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 10 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 11 | Cổng thông tin | J63120 |
| 12 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 13 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 14 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 15 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |