CÔNG TY CỔ PHẦN MAY HƯƠNG GIANG
ELISE GARMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN MAY HƯƠNG GIANG - ELISE GARMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 1, hẻm 200/28/54 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104263275. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104263275 | Ngày cấp | 20-11-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MAY HƯƠNG GIANG | Tên giao dịch | ELISE GARMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, hẻm 200/28/54 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, hẻm 200/28/54 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-11-2009 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0104263275, ELISE GARMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 7 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 10 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 11 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 12 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 13 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 14 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 16 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 17 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 18 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 19 | Sản xuất giày dép | C15200 |