CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ ĐỊA ỐC VINAREAL

VINAREAL., CORP

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ ĐỊA ỐC VINAREAL - VINAREAL., CORP có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1 - Tầng 2 căn số 1, dãy B, ngõ 61, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104274887. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0104274887 Ngày cấp27-11-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ ĐỊA ỐC VINAREAL Tên giao dịchVINAREAL., CORP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 1 - Tầng 2 căn số 1, dãy B, ngõ 61, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 1 - Tầng 2 căn số 1, dãy B, ngõ 61, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy
Điện thoại0435190563-09361 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động20-12-2009
Ngành nghề chính Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Mã ngànhC25910

Từ khoá: 0104274887, VINAREAL., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Đúc sắt thép C24310
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (ngành chính) C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
24 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
28 Lập trình máy vi tính J62010
29 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
30 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
31 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
32 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
33 Quảng cáo M73100
34 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
35 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
38 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
39 Khai thác gỗ A02210
40 Khai thác và thu gom than cứng B05100
41 Khai thác và thu gom than non B05200
42 Khai thác dầu thô B06100
43 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
44 Khai thác quặng sắt B07100
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
47 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
48 Khai thác và thu gom than bùn B08920
49 Khai thác muối B08930
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
51 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
52 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
53 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
54 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
55 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
56 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
57 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090