CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LIÊN VIỆT
TẬP ĐOÀN LIÊN VIỆT
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LIÊN VIỆT - TẬP ĐOÀN LIÊN VIỆT có địa chỉ tại Số 115 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 115 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104296584. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104296584 | Ngày cấp | 04-12-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LIÊN VIỆT | Tên giao dịch | TẬP ĐOÀN LIÊN VIỆT |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 115 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 115 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cửa Nam |
| Điện thoại | 84439426699 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-01-2010 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0104296584, TẬP ĐOÀN LIÊN VIỆT, Hà Nội, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 2 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 3 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 9 | Đại lý | G46101 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 12 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 13 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 18 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 19 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 20 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 21 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 27 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 28 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 32 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 33 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 35 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 36 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 37 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 38 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 39 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 40 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 41 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 42 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 43 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 44 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 45 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 46 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 47 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 48 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 49 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 50 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |