TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC - TKV
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC - TKV có địa chỉ đăng ký tại Số 78 tầng 2 tòa nhà Sannam, đường Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104297034. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104297034 | Ngày cấp | 07-12-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP | Tên giao dịch | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC - TKV |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 78 tầng 2 tòa nhà Sannam, đường Duy Tân, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 78 tầng 2 tòa nhà Sannam, đường Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 84-24-35161605 | Người đại diện | *** *** Thịnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-12-2009 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | Mã ngành | D3510 |
Từ khoá: 0104297034, TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC - TKV, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 6 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 8 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 9 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 10 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 11 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện (ngành chính) | D3510 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 21 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 24 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 25 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |