CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HTC HÀ NỘI
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HTC HÀ NỘI có địa chỉ tại Số 8, ngõ 125, phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 8, ngõ 125, phố Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104300720. Người đại diện pháp luật: *** *** Quảng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104300720 | Ngày cấp | 15-12-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HTC HÀ NỘI | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 8, ngõ 125, phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 8, ngõ 125, phố Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0437618637 | Người đại diện | *** *** Quảng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-01-2010 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0104300720, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Vĩnh Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 16 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 17 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 18 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 19 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 20 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 21 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 27 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 28 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 29 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 32 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |