CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG C.A.L VIỆT NAM

VIET NAM C.A.L CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG C.A.L VIỆT NAM - VIET NAM C.A.L CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, số 23, ngõ 61 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104353391. Người đại diện pháp luật: *** *** Chính.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104353391 Ngày cấp28-12-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG C.A.L VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM C.A.L CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, số 23, ngõ 61 Thái Thịnh, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Thịnh Quang được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, số 23, ngõ 61 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0438535487091397240 Người đại diện*** *** Chính
Giấy phép số Ngày hoạt động04-01-2010
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0104353391, VIET NAM C.A.L CONSTRUCTION INVESTMENT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Thịnh Quang

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
2 Sản xuất pin và ắc quy C27200
3 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
4 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
5 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
6 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
7 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
8 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
9 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
12 Thu gom rác thải không độc hại E38110
13 Thu gom rác thải độc hại E3812
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
16 Tái chế phế liệu E3830
17 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Hoạt động viễn thông khác J6190
36 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
37 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
38 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
39 Khai thác và thu gom than cứng B05100
40 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
43 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
44 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290