CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&D

H&D SERTRA CO., LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&D - H&D SERTRA CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 34 tập thể Trường Cán bộ quản lý nông nghiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104391982. Người đại diện pháp luật: *** *** Duyên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý, môi giới, đấu giá

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0104391982 Ngày cấp25-01-2010
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&D Tên giao dịchH&D SERTRA CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 34 tập thể Trường Cán bộ quản lý nông nghiệp, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 34 tập thể Trường Cán bộ quản lý nông nghiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh
Điện thoại0948322777 Người đại diện*** *** Duyên
Giấy phép số Ngày hoạt động15-01-2010
Ngành nghề chính Đại lý, môi giới, đấu giá Mã ngànhG4610

Từ khoá: 0104391982, H&D SERTRA CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Đại lý, môi giới, đấu giá (ngành chính) G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
11 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
12 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
13 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
14 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
15 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
16 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
17 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
18 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
19 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
20 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
21 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
22 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
23 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
24 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
25 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
26 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
27 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
28 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
29 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
30 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
31 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
32 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
33 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
34 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
35 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
36 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
37 Trồng lúa A01110
38 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
39 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
40 Trồng cây mía A01140
41 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
42 Trồng cây lấy sợi A01160
43 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
44 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
45 Trồng cây điều A01230
46 Trồng cây hồ tiêu A01240
47 Trồng cây cao su A01250
48 Trồng cây cà phê A01260
49 Trồng cây chè A01270
50 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
51 Trồng cây lâu năm khác A01290
52 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
53 Chăn nuôi trâu, bò A01410
54 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
55 Chăn nuôi dê, cừu A01440
56 Chăn nuôi lợn A01450
57 Chăn nuôi gia cầm A0146
58 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
59 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
60 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
61 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
62 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
63 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
64 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
65 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
66 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
67 Sản xuất đường C10720
68 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
69 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
70 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
71 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
72 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
73 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629