CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VTK
VTK INVESTMENT & DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VTK - VTK INVESTMENT & DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Lô 23-4B Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 23-4B Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104518780. Người đại diện pháp luật: *** *** Vĩnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104518780 | Ngày cấp | 10-03-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VTK | Tên giao dịch | VTK INVESTMENT & DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 23-4B Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 23-4B Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kiến Hưng |
| Điện thoại | 0433117424 | Người đại diện | *** *** Vĩnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-03-2010 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0104518780, VTK INVESTMENT & DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 16 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 19 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 20 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 25 | Cổng thông tin | J63120 |
| 26 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 27 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 28 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 35 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 36 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 38 | In ấn | C18110 |
| 39 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |