CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VẠN PHÚC HÀ NỘI
VAN PHUC NA HOI INVEST AND BUILD JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VẠN PHÚC HÀ NỘI - VAN PHUC NA HOI INVEST AND BUILD JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Đại áng, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104588040. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104588040 | Ngày cấp | 15-04-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VẠN PHÚC HÀ NỘI | Tên giao dịch | VAN PHUC NA HOI INVEST AND BUILD JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đại áng, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | 0964996622 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-04-2010 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0104588040, VAN PHUC NA HOI INVEST AND BUILD JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Đại Áng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 3 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 21 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 22 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 23 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 25 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 26 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 27 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 28 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |