CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI VINALEX
BINH MINH VIET TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI VINALEX - BINH MINH VIET TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 194, đường 3.1 Đô thị Gamuda, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104598112. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104598112 | Ngày cấp | 20-04-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI VINALEX | Tên giao dịch | BINH MINH VIET TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 194, đường 3.1 Đô thị Gamuda, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 194, đường 3.1 Đô thị Gamuda, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam |
| Điện thoại | 02466622797 | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-04-2010 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0104598112, BINH MINH VIET TECHNOLOGY AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 10 | Hoạt động phát thanh | J60100 |
| 11 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 15 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 16 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 21 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 22 | In ấn | C18110 |
| 23 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |