CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOÀ BÌNH
HOABINH EDU CO .,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOÀ BÌNH - HOABINH EDU CO .,LTD có địa chỉ tại Lô C10/NT2, khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô C10/NT2, khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104607014. Người đại diện pháp luật: *** *** Vịnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục mầm non
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104607014 | Ngày cấp | 26-04-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOÀ BÌNH | Tên giao dịch | HOABINH EDU CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô C10/NT2, khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô C10/NT2, khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vịnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-04-2010 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục mầm non | Mã ngành | P85100 |
Từ khoá: 0104607014, HOABINH EDU CO .,LTD, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 6 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 7 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 8 | Giáo dục mầm non (ngành chính) | P85100 |
| 9 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 10 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 11 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 12 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 14 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 15 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 16 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |