CÔNG TY TNHH KTM
KTM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH KTM - KTM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 45 Nhà B trường sân khấu điện ảnh, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104609357. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104609357 | Ngày cấp | 24-05-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KTM | Tên giao dịch | KTM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 45 Nhà B trường sân khấu điện ảnh, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 45 Nhà B trường sân khấu điện ảnh, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0462690116 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-04-2010 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0104609357, KTM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 10 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 13 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 16 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 17 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 19 | In ấn | C18110 |
| 20 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 21 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 22 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 23 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 24 | Điều hành tua du lịch | N79120 |