CÔNG TY CP THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG LX FITNESS

LX FITNESS COMMUNICATIONS AND SPORTS JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CP THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG LX FITNESS - LX FITNESS COMMUNICATIONS AND SPORTS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 55, ngách 63/5/36 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104624450. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các cơ sở thể thao

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0104624450 Ngày cấp17-05-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CP THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG LX FITNESS Tên giao dịchLX FITNESS COMMUNICATIONS AND SPORTS JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 55, ngách 63/5/36 đường Lê Đức Thọ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 55, ngách 63/5/36 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0917343536 Người đại diện*** *** Tiến
Giấy phép số Ngày hoạt động28-04-2010
Ngành nghề chính Hoạt động của các cơ sở thể thao Mã ngànhR93110

Từ khoá: 0104624450, LX FITNESS COMMUNICATIONS AND SPORTS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất đồng hồ C26520
7 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
8 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sản xuất pin và ắc quy C27200
11 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
17 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
18 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
19 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
20 Sửa chữa thiết bị điện C33140
21 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
22 Sửa chữa thiết bị khác C33190
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
24 Xây dựng nhà các loại F41000
25 Phá dỡ F43110
26 Chuẩn bị mặt bằng F43120
27 Lắp đặt hệ thống điện F43210
28 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
29 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
30 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
31 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
34 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Dịch vụ ăn uống khác I56290
41 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
42 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
43 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
44 Quảng cáo M73100
45 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
46 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
47 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
48 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
49 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
50 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Giáo dục mầm non P85100
53 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
54 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
55 Hoạt động của các cơ sở thể thao (ngành chính) R93110
56 Hoạt động thể thao khác R93190
57 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
58 In ấn C18110
59 Dịch vụ liên quan đến in C18120