CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC ĐAN MẠCH
DAN MACH WRM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC ĐAN MẠCH - DAN MACH WRM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 68, phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104632444. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104632444 | Ngày cấp | 05-05-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC ĐAN MẠCH | Tên giao dịch | DAN MACH WRM., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 68, phố Dương Đình Nghệ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 68, phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0904236704 | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-05-2010 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | Mã ngành | E36000 |
Từ khoá: 0104632444, DAN MACH WRM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (ngành chính) | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 5 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 8 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 9 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 13 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 14 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 15 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 16 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 17 | Trồng cây điều | A01230 |
| 18 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 19 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 20 | Trồng cây chè | A01270 |
| 21 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 22 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 23 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 26 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | R91020 |
| 27 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên | R91030 |
| 28 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 29 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 30 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |