CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM NINH

NAM NINH TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM NINH - NAM NINH TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Nam Cương, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Nam Cương, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104680134. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104680134 Ngày cấp21-05-2010
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM NINH Tên giao dịchNAM NINH TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Nam Cương, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Nam Cương, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Nội Bài
Điện thoại0988766079 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động19-05-2010
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0104680134, NAM NINH TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Nội Bài, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Hiền Ninh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn gạo G46310
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn đồ uống G4633
21 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
25 Vận tải bằng xe buýt H49200
26 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
27 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
30 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
31 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
32 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
33 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
34 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
37 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
38 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
39 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
40 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
41 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
42 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
43 Trồng lúa A01110
44 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
45 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
46 Trồng cây hàng năm khác A01190
47 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
48 Chăn nuôi trâu, bò A01410
49 Chăn nuôi lợn A01450
50 Chăn nuôi gia cầm A0146
51 Chăn nuôi khác A01490
52 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
53 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
54 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
55 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
56 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
57 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
58 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
59 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
61 Đại lý du lịch N79110
62 Điều hành tua du lịch N79120
63 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
64 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290