CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VIỆT NAM
VCCS ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VIỆT NAM - VCCS ., JSC có địa chỉ đăng ký tại B38 BT6 phố Hoài Thanh, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104706304. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104706304 | Ngày cấp | 25-05-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | VCCS ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | B38 BT6 phố Hoài Thanh, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | B38 BT6 phố Hoài Thanh, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0435659596 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-06-2010 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0104706304, VCCS ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 4 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 5 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Cổng thông tin | J63120 |
| 10 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 11 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | K66220 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 15 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 16 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 17 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 18 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 19 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 22 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |