CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM THÁI HÀ HÀ NỘI
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM THÁI HÀ HÀ NỘI có địa chỉ tại Điểm công nghiệp khu A, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Điểm công nghiệp khu A, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104706336. Người đại diện pháp luật: *** *** Đảng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104706336 | Ngày cấp | 28-05-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM THÁI HÀ HÀ NỘI | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Điểm công nghiệp khu A, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Điểm công nghiệp khu A, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 0948483189 | Người đại diện | *** *** Đảng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-04-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0104706336, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã La Phù
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 12 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 13 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 14 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 15 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 16 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |
| 18 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |