CÔNG TY TNHH CARVILL VIỆT NAM

CARVILL CO., LTD

CÔNG TY TNHH CARVILL VIỆT NAM - CARVILL CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 7, hẻm 371/9/35, đường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104742461. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0104742461 Ngày cấp10-06-2010
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CARVILL VIỆT NAM Tên giao dịchCARVILL CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7, hẻm 371/9/35, đường Kim Mã, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7, hẻm 371/9/35, đường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0984890663 Người đại diện*** *** Hà
Giấy phép số Ngày hoạt động03-06-2010
Ngành nghề chính Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Mã ngànhL68200

Từ khoá: 0104742461, CARVILL CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Khánh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
6 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
7 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
8 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
9 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
10 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Thu gom rác thải không độc hại E38110
16 Thu gom rác thải độc hại E3812
17 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
18 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình công ích F42200
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
22 Phá dỡ F43110
23 Chuẩn bị mặt bằng F43120
24 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
25 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
26 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
27 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
28 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
30 Bán mô tô, xe máy G4541
31 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
33 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn gạo G46310
36 Bán buôn thực phẩm G4632
37 Bán buôn đồ uống G4633
38 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
39 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
40 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
41 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
43 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
44 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
45 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
46 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
47 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
48 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
49 Lập trình máy vi tính J62010
50 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
51 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
52 Cổng thông tin J63120
53 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
54 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (ngành chính) L68200
55 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
56 Quảng cáo M73100
57 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
58 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
59 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
60 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
61 Khai thác gỗ A02210
62 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
63 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
64 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
65 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
66 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
67 Giáo dục nghề nghiệp P8532
68 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
69 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
70 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300