CÔNG TY CỔ PHẦN VNCON

THANH NAM INSTALLATION .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VNCON - THANH NAM INSTALLATION .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 11, tòa nhà Licogi 13, đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104744532. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0104744532 Ngày cấp08-06-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VNCON Tên giao dịchTHANH NAM INSTALLATION .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 11, tòa nhà Licogi 13, đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 11, tòa nhà Licogi 13, đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0466759825 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động04-06-2010
Ngành nghề chính Thoát nước và xử lý nước thải Mã ngànhE3700

Từ khoá: 0104744532, THANH NAM INSTALLATION .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
27 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
28 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
33 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Vận tải đường ống H49400
37 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
38 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
39 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
40 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm K66220
41 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
42 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
43 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
44 Khai thác và thu gom than cứng B05100
45 Khai thác và thu gom than non B05200
46 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200