CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ VIỆT PHÁT

VIET PHAT PRODUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ VIỆT PHÁT - VIET PHAT PRODUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 233, Ngõ Quỳnh, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 233, Ngõ Quỳnh, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104755936. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104755936 Ngày cấp18-06-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ VIỆT PHÁT Tên giao dịchVIET PHAT PRODUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 233, Ngõ Quỳnh, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 233, Ngõ Quỳnh, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoại0915085898 Người đại diện*** *** Quang
Giấy phép số Ngày hoạt động18-06-2010
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0104755936, VIET PHAT PRODUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Lôi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
4 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
5 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
6 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
7 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
8 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
9 Sửa chữa thiết bị điện C33140
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
16 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
17 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
19 Bán mô tô, xe máy G4541
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn đồ uống G4633
24 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
30 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
31 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
32 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
33 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
34 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
38 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
39 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
40 Dịch vụ đóng gói N82920
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
43 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
44 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
45 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
46 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
47 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
48 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
49 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
50 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
51 Sản xuất giày dép C15200
52 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022