CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CƠ ĐIỆN LANH
ELECO DEINVES CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CƠ ĐIỆN LANH - ELECO DEINVES CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn 1, Xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 1, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104762274. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104762274 | Ngày cấp | 21-06-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CƠ ĐIỆN LANH | Tên giao dịch | ELECO DEINVES CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 1, Xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 1, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Nam Phù |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Dương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-06-2010 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0104762274, ELECO DEINVES CO.,LTD, Hà Nội, Xã Nam Phù, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vạn Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 3 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 4 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 5 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 6 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 7 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 9 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 11 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 12 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 13 | Phá dỡ | F43110 |
| 14 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 20 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 21 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 22 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 23 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 24 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 25 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 26 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 27 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 28 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 29 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 30 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 31 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 32 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 33 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 34 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 35 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 36 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 37 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 38 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 39 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |