CÔNG TY CỔ PHẦN SINE
SINE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN SINE - SINE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Phòng 704, tòa nhà VP cho thuê số 137A, phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 704,tòa nhà VP cho thuê số 137A,phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104762997. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 6 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104762997 | Ngày cấp | 16-06-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SINE | Tên giao dịch | SINE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 704, tòa nhà VP cho thuê số 137A, phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 704,tòa nhà VP cho thuê số 137A,phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề |
| Điện thoại | 0462698742 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-06-2010 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0104762997, SINE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Bồ Đề, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Lâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 12 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 13 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 14 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 21 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 22 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 26 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 27 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 28 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 29 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 30 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 31 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |