CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DỊCH VỤ KHU ĐÔ THỊ HÀ NỘI
HA NOI URARSERIN.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DỊCH VỤ KHU ĐÔ THỊ HÀ NỘI - HA NOI URARSERIN.,JSC có địa chỉ tại Km 56 QL32, Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Km 56 QL32, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104770370. Người đại diện pháp luật: *** *** Sỹ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Cập nhật: 5 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104770370 | Ngày cấp | 24-06-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DỊCH VỤ KHU ĐÔ THỊ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI URARSERIN.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Km 56 QL32, Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Km 56 QL32, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Vật Lại |
| Điện thoại | 0433836412 | Người đại diện | *** *** Sỹ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-06-2010 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | Mã ngành | N81100 |
Từ khoá: 0104770370, HA NOI URARSERIN.,JSC, Hà Nội, Xã Vật Lại, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Vật Lại
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 19 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 25 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 26 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 27 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 28 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 29 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 30 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 31 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 32 | In ấn | C18110 |
| 33 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (ngành chính) | N81100 |
| 35 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 36 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 37 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |