CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP NGỌC NĂM
NGOC NAM STEEL., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP NGỌC NĂM - NGOC NAM STEEL., JSC có địa chỉ tại Đường 419, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đường 419, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104813514. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 7 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104813514 | Ngày cấp | 20-07-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP NGỌC NĂM | Tên giao dịch | NGOC NAM STEEL., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đường 419, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đường 419, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Tây Phương |
| Điện thoại | 0433103666 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-08-2010 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0104813514, NGOC NAM STEEL., JSC, Hà Nội, Xã Tây Phương, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Phùng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 3 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 4 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 5 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 7 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 8 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 16 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 19 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |