CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ XANH
GREEN TECHNOLOGY ENVIRONMENTAL AND CONSTRUCTION INVEST JOINT
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ XANH - GREEN TECHNOLOGY ENVIRONMENTAL AND CONSTRUCTION INVEST JOINT có địa chỉ tại Số 7, ngách 25, ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7, ngách 25, ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104814356. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thu gom rác thải không độc hại
Cập nhật: 6 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104814356 | Ngày cấp | 22-07-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ XANH | Tên giao dịch | GREEN TECHNOLOGY ENVIRONMENTAL AND CONSTRUCTION INVEST JOINT |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngách 25, ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngách 25, ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 0422111893 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-07-2010 | |
| Ngành nghề chính | Thu gom rác thải không độc hại | Mã ngành | E38110 |
Từ khoá: 0104814356, GREEN TECHNOLOGY ENVIRONMENTAL AND CONSTRUCTION INVEST JOINT, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Thổ Quan
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Thu gom rác thải không độc hại (ngành chính) | E38110 |
| 5 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 8 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 9 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 12 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 13 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 14 | Phá dỡ | F43110 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 19 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 20 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 21 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 22 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 26 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 27 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 28 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 29 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 30 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 31 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 32 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 35 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 36 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 37 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 38 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 41 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 42 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 43 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |