CÔNG TY TNHH INVENTOR VIỆT NAM
INVENTOR VN CO., LTD
CÔNG TY TNHH INVENTOR VIỆT NAM - INVENTOR VN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 151 Xã Đàn II, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104842642. Người đại diện pháp luật: *** *** Khôi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104842642 | Ngày cấp | 06-08-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH INVENTOR VIỆT NAM | Tên giao dịch | INVENTOR VN CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 151 Xã Đàn II, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Nam Đồng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 151 Xã Đàn II, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0422110918 | Người đại diện | *** *** Khôi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-07-2010 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | Mã ngành | F4322 |
Từ khoá: 0104842642, INVENTOR VN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Nam Đồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 5 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 6 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 7 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 8 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 9 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 11 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 12 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 13 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 14 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 15 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 16 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 17 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (ngành chính) | F4322 |
| 20 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 21 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 25 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |