CÔNG TY CỔ PHẦN BAO BÌ PHÚ SỸ
PHU SY .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN BAO BÌ PHÚ SỸ - PHU SY .,JSC có địa chỉ tại Số 31, phố Phúc Tân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 31, phố Phúc Tân, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104907554. Người đại diện pháp luật: *** *** Sĩ.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104907554 | Ngày cấp | 16-09-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BAO BÌ PHÚ SỸ | Tên giao dịch | PHU SY .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 31, phố Phúc Tân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 31, phố Phúc Tân, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 0904617644 | Người đại diện | *** *** Sĩ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-09-2010 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0104907554, PHU SY .,JSC, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Phúc Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 13 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 14 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 15 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 16 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |