CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TOP QUEEN VIỆT NAM

TOP QUEEN COLLAGEN CO.,LTD

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TOP QUEEN VIỆT NAM - TOP QUEEN COLLAGEN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại ô 01/lô 15 Điểm công nghiệp làng nghề, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104910638. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

Cập nhật: 5 giờ trước

Mã số thuế0104910638 Ngày cấp20-09-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TOP QUEEN VIỆT NAM Tên giao dịchTOP QUEEN COLLAGEN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
ô 01/lô 15 Điểm công nghiệp làng nghề, Xã Hồng Vân hoặc Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Xã Duyên Thái được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
ô 01/lô 15 Điểm công nghiệp làng nghề, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hồng Vân hoặc Xã Ngọc Hồi
Điện thoại0439728881 Người đại diện*** *** Hương
Giấy phép số Ngày hoạt động14-09-2010
Ngành nghề chính Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Mã ngànhS96100

Từ khoá: 0104910638, TOP QUEEN COLLAGEN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Duyên Thái

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đúc sắt thép C24310
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
7 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
8 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
9 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
10 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
11 Sửa chữa thiết bị điện C33140
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
33 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Quảng cáo M73100
38 Cho thuê xe có động cơ N7710
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
41 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
42 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
43 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
44 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
45 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
46 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (ngành chính) S96100
49 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
52 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
53 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
54 In ấn C18110
55 Dịch vụ liên quan đến in C18120
56 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
57 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
58 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730