CÔNG TY CỔ PHẦN KHÍ Y TẾ VIỆT NAM

VNAMS., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN KHÍ Y TẾ VIỆT NAM - VNAMS., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 682 Trương Định, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0104911896. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0104911896 Ngày cấp20-09-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KHÍ Y TẾ VIỆT NAM Tên giao dịchVNAMS., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 682 Trương Định, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Giáp Bát được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 682 Trương Định, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại02462946418 Người đại diện*** *** Nhung
Giấy phép số Ngày hoạt động14-09-2010
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0104911896, VNAMS., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Giáp Bát

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
8 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
9 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
10 Sửa chữa thiết bị điện C33140
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
26 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
27 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
29 Bán mô tô, xe máy G4541
30 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
31 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
32 Bán buôn thực phẩm G4632
33 Bán buôn đồ uống G4633
34 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
35 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
39 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
42 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
43 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
44 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
45 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
46 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
47 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
48 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
49 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
50 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
51 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
52 Cho thuê xe có động cơ N7710
53 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
54 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
55 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
58 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
59 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
60 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
61 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
62 Sản xuất sợi C13110
63 Sản xuất vải dệt thoi C13120
64 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
65 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
66 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
67 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
68 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290