CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN PHƯƠNG BẮC
NORTHERN IAC ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN PHƯƠNG BẮC - NORTHERN IAC ., JSC có địa chỉ tại Lô D1, Khu đô thị 31ha, tổ dân phố Chính Trung, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô D1, Khu đô thị 31ha, tổ dân phố Chính Trung, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104914248. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104914248 | Ngày cấp | 21-09-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN PHƯƠNG BẮC | Tên giao dịch | NORTHERN IAC ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô D1, Khu đô thị 31ha, tổ dân phố Chính Trung, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô D1, Khu đô thị 31ha, tổ dân phố Chính Trung, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | 0438760412 | Người đại diện | *** *** Lâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-09-2010 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0104914248, NORTHERN IAC ., JSC, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 3 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 6 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 9 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 14 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 15 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 16 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 17 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 18 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 19 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 20 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 21 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 22 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 23 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 26 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 27 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 28 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 29 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 30 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 31 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 32 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 33 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 35 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 36 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 37 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 38 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 39 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 40 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 41 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 42 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 43 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 44 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 45 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 46 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 47 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 51 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 52 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 53 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 55 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 56 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 57 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 58 | In ấn | C18110 |
| 59 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 60 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |