CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG KERRIC

KERRIC ENVIRONMENTAL SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMP

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG KERRIC - KERRIC ENVIRONMENTAL SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMP có địa chỉ tại Số 55, ngõ 6, phố Đội Nhân, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 55, ngõ 6, phố Đội Nhân, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104919662. Người đại diện pháp luật: *** *** Liên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104919662 Ngày cấp10-11-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG KERRIC Tên giao dịchKERRIC ENVIRONMENTAL SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 55, ngõ 6, phố Đội Nhân, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 55, ngõ 6, phố Đội Nhân, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ngọc Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Liên
Giấy phép số Ngày hoạt động24-05-2012
Ngành nghề chính Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Mã ngànhE39000

Từ khoá: 0104919662, KERRIC ENVIRONMENTAL SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMP, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Vĩnh Phúc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
3 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (ngành chính) E39000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
19 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
20 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
21 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100