CÔNG TY TNHH NGHỆ THUẬT TRẮNG
WHITE ART CO.,LTD
CÔNG TY TNHH NGHỆ THUẬT TRẮNG - WHITE ART CO.,LTD có địa chỉ tại Số 53, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 53, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104931645. Người đại diện pháp luật: *** *** Khôi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 5 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104931645 | Ngày cấp | 04-10-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NGHỆ THUẬT TRẮNG | Tên giao dịch | WHITE ART CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 53, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 53, phố Nguyễn Trường Tộ, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 0982571405 | Người đại diện | *** *** Khôi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-09-2010 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0104931645, WHITE ART CO.,LTD, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Nguyễn Trung Trực
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 6 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 7 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 10 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 11 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 12 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 13 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 14 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 15 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 16 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 17 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 18 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 19 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 20 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 21 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 22 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 23 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 24 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 25 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 26 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 27 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |