CÔNG TY CỔ PHẦN HSC VIỆT NAM
HSC VIET NAM ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN HSC VIỆT NAM - HSC VIET NAM ., JSC có địa chỉ tại Số 7, ngõ 409 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7, ngõ 409 Đội Cấn, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104943545. Người đại diện pháp luật: *** *** Huế.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0104943545 | Ngày cấp | 11-10-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HSC VIỆT NAM | Tên giao dịch | HSC VIET NAM ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngõ 409 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngõ 409 Đội Cấn, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0439922634 | Người đại diện | *** *** Huế |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-10-2010 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0104943545, HSC VIET NAM ., JSC, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Vĩnh Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 5 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 6 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 7 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 8 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 9 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 10 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 11 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 12 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 13 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 14 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 15 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 16 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 17 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 18 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 19 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 20 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 21 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 22 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 23 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 24 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 25 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 26 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 27 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 28 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 29 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 30 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 31 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 32 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 33 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 34 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 35 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 36 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 37 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 38 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 39 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 40 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |